Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

thuyết minh bài tập lớn môn nguyên lý máy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (275.22 KB, 10 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ

1. Lê Trần Tấn Lộc
2. Đinh Tuấn Lộc
3. Huỳnh Việt Long
4. Đỗ Ngọc Anh

NHÓM 2 – LỚP L05
CƠ CẤU MÁY BÀO NGANG – ĐỀ B, PHƯƠNG ÁN 2

GVHD: THẦY LÊ THANH LONG

TPHCM, 05/12/2019
1


MỤC LỤC

A. Phụ bìa…………………………………………………………………... Trang 1
B. Mục lục…………………………………………………………………... Trang 2
C. Nội dung…………………………………………………………………. Trang 3
I. Đề bài và nhiệm vụ ……………………………………………….. Trang 3
AI. Giải và thực hiện nhiệm vụ……………………………………….. Trang 4
1. Nhiệm vụ 1……………………………………………….... Trang 4
2. Nhiệm vụ 2………………………………………………… Trang 7
3. Nhiệm vụ 3………………………………………………… Trang 9 D.

Danh mục tài liệu tham khảo…………………………………………….. Trang 10


2


NỘI DUNG

I. ĐỀ BÀI VÀ NHIỆM VỤ:
Cho cơ cấu máy bào ngang tại vị trí có sơ đồ như hình vẽ, bỏ qua khối lượng các khâu:

-

Kích thước các khâu: lAB = 117 mm, lAC = 379 mm, lCD = 776 mm,

-

Khoảng cách: a = 758 mm,

-

Vận tốc góc khâu dẫn: ω1 = 20 rad/s,

-

Vị trí khâu dẫn (góc hợp bởi tay quay và phương ngang): γ = 15 ,
Lực cắt: P = 1200 N,

-

Vị trí lực cắt: y = 94 mm.

0


Nhiệm vụ:
1. Xác định vận tốc, gia tốc các điểm D,F trên cơ cấu, vận tốc góc,

gia tốc góc các khâu.
2. Tính áp lực khớp động trên các khớp.
3. Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp: phân tích

lực và di chuyển khả dĩ.
3


II. Giải và thực hiện nhiệm vụ:
II.1. Yêu cầu 1: Xác định vận tốc, gia tốc các điểm D,F trên cơ cấu,
vận tốc góc, gia tốc góc các khâu.
a) Bài toán vận

tốc: *Đặt α =
Áp dụng định lý hàm số sin cho ABC, ta có:

=
379
=>
=>

= 59,5

Ta có:
BC
?

⃗=

với:
Dựa vào họa đồ (1):

⃗=

=>
và:

⃗=

/

Áp dụng định lý hàm số cos cho ABC, ta có:
=>
=>

≈ 424,6

Từ đây, ta có:
=
*Ta có:
//DE
?
với:


Dựa vào họa đồ (2):
⃗=


. 15,5 = 2169,696. 15,5 ≈ 2090,79 ( / ) ó

ℎ ề→

Nhận xét: từ cơ hệ, ta ln có

⃗=


b) Bài tốn gia

tốc: *Ta có:
- Gia tốc của điểm B trên khâu 2 là:
=

=

- Gia tốc coriolis của điểm B3 so với B2 là:
/=2..

Ta có:
Phương:
Độ lớn:
Trên họa đồ (3), ta có:

(3)

Vậy gia tốc góc: = =
kim đồng hồ

*Ta có:



⃗ =

=

. = 2,796 . 776 = 6066,47 ( / )
// (
. = 68,41.776 = 53086,16 ( / )
(


Ta có:
Chiều:
Trên họa đồ (4), ta có:
*=
=>

= 6,52

* + =15,5
=>

= 15,5 − 6,52 = 8,98

Dựa vào họa đồ (4), ta có:
= (
= 52776,63 (


/ ) và có
chiều (←) Nhận xét: từ cơ hệ, ta ln
có ⃗ = ⃗
c) Kết luận:

*Vận tốc, gia tốc các điểm D,F trên cơ cấu là:
⃗= ⃗=
⃗= ⃗=

*Vận tốc góc của các khâu là:
= 20 (

/ )

=
=
*Gia tốc góc của các khâu là:
= 0 do khâu 1 chuyển động đều
= = 68,41 (
/ ) có chiều ngược chiều kim
đồng hồ = = 0 do khâu 4,5 chuyển động tịnh tiến


6


II.2. Yêu cầu 2: Tính áp lực khớp động trên các khớp.
a) Tính áp lực:
*Xét khâu 5:


∑F =0<=>

=

∑ M/ = 0 <=>

=1200( )
=

. = 1200.94 = 112800 ( .

*Xét khâu 4:

∑F =0<=>

=

=1200( )

7
*Xét khâu 3:

)


∑ M/
<=>
<=>
<=>

<=>
∑F =0
<=>− −
<=>
<=>
<=>
∑F =0
<=>
<=>
<=>
<=>
*Xét khâu 2:
Ta có:

=

=

= 2113,36 ( )

8
*Xét khâu 1:


Ta có:

b) Kết luận:
= =1200( )
=
= 2113,36 ( )

=
=

II.3. Yêu cầu 3: Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai
phương pháp: phân tích lực và di chuyển khả dĩ.
a) Tính theo phương pháp phân tích lực:
Áp dụng những kết quả ở phần II.2., ta có:

∑ M/ =0

<=>

=

.

59,5 .

<=>

= 2113,36.

<=>

= 125495,5 ( .

59,5 . 117

)


Vậy = 125495,5 ( . ) và có chiều giống hình
bên.

b) Tính theo phương pháp di chuyển

khả dĩ: Giả sử cùng chiều kim đồng hồ

Áp dụng những kết quả ở phần II.1., ta có:

Ta có: . ⃗ +
<=> -1200.2090,79 +

.20 = 0

<=>

= 125495,5 ( .

)

Vậy

= 125495,5 ( .

) và có chiều cùng chiều kim đồng hồ.

9


DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO


[1] Giáo trình Cơ học máy.
[2] Slide bài giảng Nguyên lý máy của thầy Lê Thanh Long.
[3] Hướng dẫn sử dụng AUTOCAD:
/>
10



×