Tải bản đầy đủ (.ppt) (31 trang)

Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp (14)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.42 MB, 31 trang )


Kiểm tra bài cũ?
1.Em hãy kể
tên mười loài
thuộc ngành
chân khớp?

2. Nối cột A với cột B

Cét A
Cét B
a.Lớp 1. Cơ thể chia làm 2 phần:
đầu ngực,bụng.
Có 4 đơi chân ngực, khơng có râu.
giáp
2. Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng.
xác
Phần đầu có 1 đơi râu,ngực có 3 đơi
chân
b.Lớp
và 2 đơi cánh.
hình 3. Hơ hấp bằng mang.
nhện 4. Hơ hấp bằng phổi và ống khí.
5. Cơ thể chia 2 phần: đầu ngực, bụng.
Có 5 đơi chân ngực,2 đơi râu.
c.Lớp
sâu bọ 6. Hơ hấp bằng ống khí.


Con cua


Con nhện

Con chân
kiếm

Con cái ghẻ

Con cánh cam Con ve sầu

Con tôm

Con ve


Con kiến

Rận nớc

Bọ
cạp

Con ong


Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP







Bài 29 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP





Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHP
Con tôm

Châu

Nhện


Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Bảng 1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp
Mơi trường sống

T
T

1

Tên đại
Diện

Giáp
Xác
(tơm
sơng)

2

Hình
nhện
(Nhện)

3

Sâu bọ
(Châu
chấu)

Các
phần
Nơi Ở
Số

Nước
ẩm Cạn thể Lượng

Râu
Khơng

Chân
ngực

(số
đơi)

Cánh
Khơng




Bài 29 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Bảng 1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp
Mơi trường sống

T
T

1

Tên đại
Diện
Giáp
Xác
(tơm
sơng)

2

Hình
nhện

(Nhện)

3

Sâu bọ
(Châu
chấu)

Các
phần
Nơi Ở
Số

Nước
ẩm Cạn thể Lượng

2

+
+

3

Khơng

2 đơi

+

2


+

Râu

1 đơi

Chân
ngực
(số
đơi)

Cánh
Khơng



5 đơi

+

4 đơi

+

3 đơi

2



Bài 29 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Bảng 2. Đa dạng về tập tính
TT

Các tập tính

1

Tự vệ tấn công

2

Dự trữ thức ăn

3

Chăng lưới bẫy mồi

4

Cộng sinh để tồn tại

5

Sống thành xã hội

6

Chăn nuôi ĐV khác


7

Đực, cái nhận biết
nhau bằng tín hiệu

8

Chăm sóc thế hệ sau

Tơm Tơm ở Nhện
nhờ

Ve
sầu

Kiến

Ong
mật


Bài 29 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Bảng 2. Đa dạng về tập tính
TT

Các tập tính

1


Tự vệ tấn công

2

Dự trữ thức ăn

3

Chăng lưới bẫy mồi

4

Cộng sinh để tồn tại

5

Sống thành xã hội

6

Chăn nuôi ĐV khác

7

Đực, cái nhận biết
nhau bằng tín hiệu

8


Chăm sóc thế hệ sau

Tơm Tơm ở Nhện
nhờ

+

+
+

Ve
sầu

+
+
+

Kiến

Ong
mật

+
+

+
+

+
+


+

+

+

+
+


Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp

TT

Lớp động
vật

1

Lớp giáp
xác

2

Lớp hình
nhện


Lớp sâu bọ
3


Bài 29 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
NGÀNH CHÂN KHỚP
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp

TT

1

2

Lớp động
vật
Lớp giáp
xác

Lớp hình
nhện

Lớp sâu bọ
3

Tên đại diện có ở
địa phương
Tơm càng xanh

Có lợi

Thực phẩm

Tơm sú

Xuất khẩu

Tơm hùm

Xuất khẩu

Nhện chăng lưới

Bắt sâu bọ có hại
Hại cây trồng

Nhện đỏ
Bị cạp

Bắt sâu bọ có hại

Bướm

Thụ phấn cho hoa

Bọ hung
Muỗi

Có hại

Hại cây trồng


Làm sạch mơi trường
Truyền bệnh


1
2

3

5
4

6

7


GIÁP XÁC


SÂU BỌ


CHÂN KHỚP


BỌ NGỰA



Bạn nhận được phần thưởng là
10 điểm và
1 cái ôm của bạn bên cạnh


×