MÔN: SINH HỌC 7
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
Mục tiêu:
- Nêu được đặc điểm chung của ngành:
- Phân biệt đặc điểm của lớp: giáp xác, Hình nhện,
sâu bọ qua các tiêu chí
- Đặc điểm riêng phân biệt các lớp trong ngành:
lớp vỏ ngồi, hình dạng cơ thể, số lượng chân bị,
có cánh hay khơng
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP HÌNH NHỆN
LỚP GIÁP XÁC
NGÀNH CHÂN KHỚP
LỚP SÂU BỌ
Thảo ḷn và chọn hình có đặc điểm được coi là đặc điểm chung của
Ngành chân khớp
Hình 29.1. Đặc điểm cấu tạo
phần phụ
Hình 29.2. Cấu tạo cơ quan
miệng
Phần phụ chân khớp phân đốt.
Các đốt khớp động với nhau
làm phần phụ rất linh hoạt.
Cơ quan miệng gồm nhiều
phần phụ tham gia để: bắt,
giữ và chế biến mồi.
Hình 29.4. Lát cắt ngang
qua ngực châu chấu
Hình 29.5. Cấu tạo mắt kép
Vỏ ki tin vừa che chở bên
ngoài, vừa làm chỗ bám cho
cơ. Do đó có chức năng như
xương, được gọi là bộ xương
ngồi.
Mắt kép (ở tôm, sâu bọ) gồm
nhiều ô mắt ghép lại. Mỗi Ơ có
đủ màng sừng, thể thuỷ tinh (1)
và các dây thần kinh thị giác (2)
Hình 29.3. Sự phát triển của
chân khớp
Sự phát triển và tăng trưởng gắn
liền với sự lột xác, thay vỏ cũ
bằng vỏ mới thích hợp với cơ thể.
Hình 29.6. Tập tính ở kiến
Một số lồi kiến biết chăn nuôi các
con rệp sáp để hút dịch ngọt do rệp
tiết ra làm nguồn thức ăn.
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
Kết luận:
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngồi và làm
chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động
với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền
với sự lột xác.
Hình 29.1. Đặc điểm cấu tạo phần phụ
Phần phụ chân khớp phân đốt. Các đốt khớp
động với nhau làm phần phụ rất linh hoạt.
Hình 29.4. Lát cắt ngang qua ngực châu chấu
Hình 29.3. Sự phát triển của chân khớp
Vỏ ki tin vừa che chở bên ngoài, vừa làm chỗ
bám cho cơ. Do đó có chức năng như xương,
được gọi là bộ xương ngoài.
Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự
lột xác, thay vỏ cũ bằng vỏ mới thích hợp với
cơ thể.
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngồi và làm
chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động
với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền
với sự lột xác.
II. Sự đa dạng của chân khớp
1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
Đánh dấu () và lựa chọn các cụm từ gợi ý ở cuối bảng để hồn thành
bảng 1.
Mơi trường sống
S
T
T
1
2
Tên đại
diện
Nước
Nơi
ẩm
Ở
cạn
Râu
Các
phần
Số
cơ
thể lượng
Khơng
có
Chân
ngực
( số
đơi)
3 đơi
4 đơi
Cánh
Khơng
có
có
Giáp xác
(Tơm sơng)
Hình nhện
(Nhện)
3 Sâu bọ
(Châuchấu)
Cụm từ gợi ý
2
3
1 đôi
2 đôi
1 đôi
2 đôi
3 đôi
Mơi trường sống
S
T
T
1
2
Tên đại
diện
Nước
Nơi
ẩm
Ở
cạn
Râu
Các
phần
Số
Khơng
cơ thể lượng
có
Chân
ngực
( số
đơi)
Cánh
Khơng
có
có
1 đơi
2 đơi
3 đơi
Giáp xác
(Tơm sơng)
Hình nhện
(Nhện)
3 Sâu bọ
(Châuchấu)
Cụm từ gợi ý
2
3
4
1 đơi
2 đơi
3 đôi
3 đôi
4 đôi
5 đôi
Bảng 1. Sự đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp
Mơi trường sống
S
T
T
Tên đại
diện
Nước
Nơi
ẩm
Ở
cạn
2
Giáp xác
(Tơm sơng)
Hình nhện
(Nhện)
3 Sâu bọ
Các
phần
Số
cơ
thể lượng
2
1
Râu
2 đơi
2
3
Khơng
có
1 đơi
Cánh
Chân
ngực
( số
đơi)
Khơng
có
5 đơi
4 đơi
có
3 đơi
(Châuchấu)
Em hãy rút ra nhận xét về cấu tạo và môi
trường sống của chân khớp?
2 đôi
Bảng 2. Đa dạng về tập tính.
S
T
T
Các tập tính
Tơm
Tơm ở
nhờ
Nhện
1
Tự vệ và tấn công.
2
Dự trữ thức ăn.
3
Dệt lưới bẫy mồi.
4
Cộng sinh để tồn tại.
5
Ve sầu Kiến
Ong
mật
Sống thành xã hội.
6
Chăn nuôi động vật
khác.
7
Đực, cái nhận biết nhau
bằng tín hiệu.
8
Chăm sóc thế hệ sau.
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngồi và làm
chỗ bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động
với nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền
với sự lột xác.
II. Sự đa dạng của chân khớp
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
(Bảng 1- SGK trang 96)
2.Đa dạng về tập tính
( Bảng 2- SGK trang 97)
Kết luận: Nhờ sự thích nghi với điều kiện
sống và môi trường khác nhau mà Chân
khớp rất đa dạng về cấu tạo, mơi trường
sống và tập tính.
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngồi và làm chỗ
bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với
nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự
lột xác.
III. Vai trò thực tiễn
II. Sự đa dạng của chân khớp
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
(Bảng 1- SGK trang 96)
2.Đa dạng về tập tính
( Bảng 2- SGK trang 97)
Kết luận: Nhờ sự thích nghi với điều kiện
sống và môi trươngd khác nhau mà Chân
khớp rất đa dạng về cấu tạo, môi trường
sống và tập tính
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp
STT
Tên các đại diện có ở
địa phương
1
Lớp giáp xác
2
Lớp hình nhện
3
Lớp sâu bọ
Có lợi
Có hại
Hãy dựa vào kiến thức đã học, liên hệ đến thực tiễn thiên
nhiên, điền một số loài chân khớp và đánh dấu () vào ô
trống của bảng 3 cho phù hợp.
Bảng 3. Vai trò của ngành chân khớp
STT
1
Tên các đại diện có ở
địa phương
Lớp giáp xác
Tơm sơng
Tép
Cua đồng
Nhện chăng lưới
2
Lớp hình nhện
Bướm
Lớp sâu bọ
Có hại
Nhện đỏ, ve bị
Bị cạp
3
Có lợi
Ong mật
Mọt hại gỗ
Tiết 27. Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA
I. Đặc điểm chung
NGÀNH CHÂN KHỚP
Đặc điểm chung của ngành chân khớp:
+ Có vỏ kitin che chở bên ngồi và làm chỗ
bám cho cơ.
+ Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với
nhau.
+ Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự
lột xác.
III. Vai trị thực tiễn
Kết luận:
* Ích lợi:
+ Cung cấp thực phẩm cho con
người
+ Là thức ăn của động vật khác
+ Làm thuốc chữa bệnh
+ Thụ phấn cho cây
+ Làm sạch môi trường
II. Sự đa dạng của Chân khớp
1.Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống.
*Tác hại:
(Bảng 1- SGK trang 96)
+ Làm hại cây trồng
2.Đa dạng về tập tính
+ Làm hại cho nơng nghiệp
( Bảng 2- SGK trang 97)
+ Hại đồ gỗ, tàu thuyền
+ Là vật trung gian truyền bệnh
Kết luận: Nhờ sự thích nghi với điều kiện
sống và môi trươngd khác nhau mà Chân
khớp rất đa dạng về cấu tạo, mơi trường
sống và tập tính .
Thực hành – luyện tập
1. Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp đa dạng về tập tính
và về mơi trường sống ?
A. Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trường sống
như: + Ở nước là chân bơi.
+ Ở cạn là chân bò.
+ Ở trong đất là chân đào bới.
B. Phần phụ miệng cũng thích nghi với các thức ăn lỏng, rắn …
khác nhau.
C. Đặc điểm thần kinh (đặc biệt là não phát triển) và các giác
quan phát triển là cơ sở để hoàn thiện các tập tính phong phú
ở sâu bọ.
D. Chỉ A, B
E. Cả A, B và C
Về nhà: Trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Trong số các đặc điểm của Chân khớp
thì các đặc điểm nào ảnh hưởng đến sự phân bố
rộng rãi của chúng?
Câu 2: Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp
đa dạng về tập tính và mơi trường sống?
Câu 3: Trong số ba lớp của Chân khớp (Giáp xác
Hình nhện, Sâu bọ) thì lớp nào có giá trị thực
phẩm lớn nhất , lấy ví dụ?
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với tiết học này
- Học bài.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK/ 98
- Tìm thêm một số ví dụ về vai trị của ngành Chân khớp.
* Đối với tiết học sau: Chuẩn bị kiến thức Bài 30 “Ôn tập phần 1
ĐVKXS”