luanvansieucap
luanvansieucap
Luận Văn - Báo Cáo
Kỹ Năng Mềm
Mẫu Slide
Kinh Doanh - Tiếp Thị
Kinh Tế - Quản Lý
Tài Chính - Ngân Hàng
Biểu Mẫu - Văn Bản
Giáo Dục - Đào Tạo
Giáo án - Bài giảng
Công Nghệ Thông Tin
Kỹ Thuật - Công Nghệ
Ngoại Ngữ
Khoa Học Tự Nhiên
Y Tế - Sức Khỏe
Văn Hóa - Nghệ Thuật
Nông - Lâm - Ngư
Thể loại khác
Báo Cáo Thực Tập
Luận Văn - Báo Cáo
Kỹ Năng Mềm
Mẫu Slide
Kinh Doanh - Tiếp Thị
Kinh Tế - Quản Lý
Tài Chính - Ngân Hàng
Biểu Mẫu - Văn Bản
Giáo Dục - Đào Tạo
Giáo án - Bài giảng
Công Nghệ Thông Tin
Kỹ Thuật - Công Nghệ
Ngoại Ngữ
Khoa Học Tự Nhiên
Y Tế - Sức Khỏe
Văn Hóa - Nghệ Thuật
Nông - Lâm - Ngư
Thể loại khác
Thạc sĩ - Cao học
Tổng hợp: Mới đăng
Mới đăng
Tải nhiều
Xem nhiều
Đang Hot
Xu hướng
Loại file: Tất cả
Tất cả
.doc
.pdf
.docx
.ppt
.pptx
.pot
.potx
.pps
.ppsx
Giá tiền: Tất cả
Tất cả
Miễn phí
Có phí
18041263 japanese corporate culture in comparison with the united states corporate culture and implications for vietnam = văn hóa doanh nghiệp nhật bản trong sự so sánh với văn hóa doanh nghiệp hoa kỳ và một số kiến nghị cho việt nam
60
0
0
映画「君の名は。」における方言の考察 = khảo sát từ ngữ Địa phương Được sử dụng trong bộ phim
31
0
0
日本語における身体語を含む慣用句(ベトナム語との対照)ー「目」の慣用句を中心としてー = thành ngữ chứa từ chỉ bộ phận cơ thể trong tiếng nhật (Đối chiếu với Đơn vị tương Đương trong tiếng việt) ーthành ngữ chứa yếu tố mắt
32
0
0
日本語・ベトナム語翻訳 – 翻訳者による訳文における質と機械翻訳による訳文における質の比較 = biên dịch nhật việt – so sánh chất lượng bản dịch do người dịch và chất lượng bản dịch do máy dịch
95
0
0
日本人の「和」の文化 = chữ「和」văn hóa hòa hợp của người nhật bản
34
0
0
日本の「男」を含むことわざ・慣用句における男性像ーベトナムのことわざ・歌謠との比較ー = thành ngữ, tục ngữ chứa chữ 「男」trong tiếng nhật, quan niệm về người Đàn Ông trong xã hội nhật bản (so sánh với ca dao, tục ngữ việt nam)
64
1
0
企業における文化の違いにより日本からベトナムへのオフショア開発にどのような影響を与えるのか = những Ảnh hưởng của sự khác biệt trong văn hoá doanh nghiệp Đến phát triển offshore Đến việt nam của nhật bản
69
1
0
한국 제사상 차리는 음식 배치 이해 (베트남과 비교) = vị trí món Ăn trong mâm cúng của hàn quốc (Đối chiếu so sánh với món Ăn trong mâm cúng của việt nam)
55
0
0
한국 음식에 내재된 음양 이치에 관한 고찰 = triết lí Âm dương trong Ẩm thực hàn quốc
48
0
0
한국 문화외교정책이 지난 10 년간 (2010 2020) 베트남 z 세대에 미친 영향 = Ảnh hưởng của chính sách ngoại giao văn hóa hàn quốc lên genz việt nam trong 10 năm qua (2010 - 2020)
35
0
0
베트남 북부 지방에 진출하는 한국 기업과 베트남 기업의 보상 제도 비교 및 베트남 기업을 위한 경험 = so sánh chế Độ Đãi ngộ của các doanh nghiệp việt nam với các doanh nghiệp hàn quốc hoạt Động tại miền bắc việt nam và kinh nghiệm Đối với các doanh nghiệp việt nam
52
0
0
ハノイ国家大学外国語大学における日本語専攻の学習者を対象とする多読コース用の「Uta base」というウェブ サイトの開発 = Ứng dụng website uta base vào khóa học Đọc mở rộng cho sinh viên chuyên ngành tiếng nhật tại Đại học ngoại ngữ Đhqghn
64
0
0
ハノイ国家大学・外国語大学・日本言語文化学部4年生の就職活動実態ー日本人大学生の就職活動経験から学べることー = thực trạng quá trình tìm việc làm của sinh viên năm 4 khoa nn&vh nhật bản, trường Đhnn – Đhqghn một số bài học rút ra từ hoạt Động tìm việc làm của sinh viên nhật bản
76
0
0
ハノイ国家大学外国語大学における日本語学習者の会話能力に影響を与える要因 = các nhân tố Ảnh hưởng Đến năng lực hội thoại của sinh viên khoa ngôn ngữ và văn hoá nhật bản, trường Đại học ngoại ngữ Đại học quốc gia hà nội
46
0
0
コロナ禍に日本語学習者の聴解スキルの評価におけるIct活用 = nghiên cứu Ứng dụng công nghệ thông tin vào kiểm tra Đánh giá kỹ năng nghe tiếng nhật trong thời kỳ covid 19
78
0
0
Procrastination in learning activities of students at university of languages and international studies, vietnam national university, hanoi = trì hoãn trong hoạt Động học tập của sinh viên tại trường Đại học ngoại ngữ, Đại học quốc gia hà nội
36
0
0
Formal and informal language used by tohru honda in fruits basket anime = cách nói trang trọng và thân mật Được sử dụng bởi tohru honda trong anime fruits basket
45
0
0
18041328 ハノイ国家大学外国語大学日本言語文化学部の学生による日本語の学習におけるインプットとアウトプットの能力 = khả năng input và output trong việc học tiếng nhật của sinh viên khoa nn & vh nhật bản, trường Đại học ngoại ngữ, Đhqg hà nội
43
0
0
18041281 経済的観点からの日本人の読書文化とベトナムの出版業界への習い物 = văn hóa của người nhật nhìn từ góc Độ kinh tế và bài học cho ngành xuất bản việt nam
54
0
0
18041246 factors affecting entrepreneurial intention among students of university of languages and international studies, vnu hanoi = các nhân tố Ảnh hưởng tới Ý Định khởi nghiệp của sinh viên trường Đại học ngoại ngữ Đại học quốc gia hà nội
54
0
0
<<
<
..
23
24
25
26
27
28
29
..
>